Phụ lục học phí tiếng Hàn SDE 2026 liệt kê 15 lớp đăng ký lẻ. Mỗi lớp có trang chi tiết về giáo viên, sĩ số, trình độ và tài liệu học. Bảng dưới đây giúp đối chiếu học phí và thời lượng ngay tại một chỗ.

LớpSố buổiTuần dự kiếnHọc phí
SC1A1661.890.000 VNĐ
SC1B2072.190.000 VNĐ
SC2A2282.590.000 VNĐ
SC2B2482.890.000 VNĐ
TC3A2482.990.000 VNĐ
TC3B2693.190.000 VNĐ
TC4A28103.490.000 VNĐ
TC4B30103.690.000 VNĐ
TOPIK I1862.190.000 VNĐ
TOPIK cấp 32482.990.000 VNĐ
TOPIK cấp 42483.190.000 VNĐ
Giao tiếp Sơ cấp1663.490.000 VNĐ
Giao tiếp TC11663.690.000 VNĐ
Luyện phát âm621.490.000 VNĐ
Giao tiếp TC21663.890.000 VNĐ

Lịch chuẩn theo hồ sơ là 3 buổi/tuần, 90 phút/buổi. Số tuần dự kiến chưa tính ngày nghỉ hoặc điều chỉnh lịch. Mức học phí trong bảng chưa gồm VAT; lịch khai giảng và ưu đãi được xác nhận tại thời điểm ghi danh.

Chọn nhóm học phù hợp

  • Sơ cấp và trung cấp: đi từ SC1A, SC1B đến TC4B theo kết quả kiểm tra đầu vào. Từ SC2A, hồ sơ mô tả lộ trình xen kẽ giáo viên Việt Nam và Hàn Quốc.
  • TOPIK: các lớp TOPIK I, cấp 3 và cấp 4 tập trung mục tiêu thi tương ứng.
  • Giao tiếp và phát âm: các lớp giao tiếp sơ cấp, trung cấp và luyện phát âm có sĩ số nhỏ để tăng thời gian thực hành.

Học phí các khóa đăng ký lẻ khác phần đào tạo đã ghi trong gói dịch vụ du học. Học viên nên kiểm tra hợp đồng và phiếu nhập học trước khi đóng thêm học phí.

Xem bảng học phí và từng trang khóa học → · Xem lộ trình tiếng Hàn theo gói du học →